Xác như vờ, xơ như nhộng

Direct English translation

A body like chaff, fibers like a pupa.

Equivalent English version

Skin and bones

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng xơ xác, tiều tụy, kiệt quệ đến mức hầu như không còn , thường nói về người quá nghèo túng, đói rách thảm hại. Cũng dùng để nhấn mạnh cảnh sống cùng cực, thiếu thốn đến đáng thương.
English explanation
Describes a state of extreme destitution and exhaustion, as if a person has been reduced to almost nothing. It is commonly used of someone living in severe poverty, hunger, and misery.